KMC-Xích dàn xới

Ưu điểm:

  • Chịu lực, chịu mài mòn tốt
  • Đáp ứng trong điều kiện tải trọng không ổn định, cường độ cao
  • Sử dụng cho: dàn xới nội địa, máy xới tay, dàn xới của máy kéo công suất vừa và lớn…
  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật

KMC là công ty chuyên về xích của Đài Loan hàng năm phân phối khoảng 150 triệu mét  xích cho hơn 130 quốc gia toàn trên thế giới

Xích KMC với các ưu điểm: Chịu lực, chịu mài mòn tốt, đáp ứng trong điều kiện tải trọng không ổn định, cường độ cao.

Một số hình ảnh về xích:

– Xích 80HF-1R : Sử dụng trong các dàn xới nội địa, máy xới tay từ Nhật Bản như Kubota, Yanmar, Shibaura….

Xích KMC 80H

– Xích 140H-1R : Sử dụng trong các dàn xới của máy kéo công suất vừa và lớn ( 60-80HP)

Xích KMC 140H

– Xích 120H-1R: Dùng trong các dàn xới Kubota: RX220H, KRX193SP… và một số dàn gia công tại địa phương.

Xích KMC 120H– Xích ANSI 40,50,60, 80, 100, 120, 140, 160, 200, 240 sử dụng trong công nghiệp

Xích 40

Xích KMC 40Xích 50

Xích KMC 50Xích 60

Xích KMC 60

 

TSKT XICH KMC

Mã xích chuẩn ANSIBước   xích  P (mm)Độ rộng trong con lăn      W (mm)Đường kính con lăn    D (mm)Đường kính trục trong con lăn     d (mm)Dài trục trong con lăn     L1 (mm)Dài trục trong khóa xích   L2 (mm)Độ dày má xích  T (mm)k/c tâm hai dãy xích kép C (mm)
401R12.77.93757.92483.962417.01818.2881.5240.610147
501R15.8759.52510.165.0821.08222.6062.0321.011951
601R19.0512.711.91265.943626.41628.1942.38761.473282
801R25.415.87515.8757.924833.52836.5763.1752.574524
1001R31.7519.0519.059.52540.89443.9423.96243.735291
1201R38.125.422.22511.099850.854.3564.74985.491325
1401R44.4525.425.412.754.35658.6745.56267.44082
1601R50.831.7528.57514.274864.51669.3426.359.71771
C20601R38.1012.5711.915.9630.2034.803.20